Hygroscope-P: là Canxi Oxit ở dạng bột, với độ tinh khiết 95%.
Chức năng chính của Hygroscope-P là hút ẩm và hạn chế các vấn đề về độ ẩm lên các sản phẩm nhựa và cao su.
Được dùng như chất hút ẩm trong hạt nhựa PE/PP, các hợp chất cao su và hỗn dịch PVC. Canxi Oxit sẽ biến thành Canxi Hydroxit khi hút nước.
| Đặc tính | Giá trị |
| Đặc tính hóa học | Canxi Oxit |
| Đặc điểm | Bột mịn màu trắng |
| Hàm lượng CaO | 95 % ± 2 |
| Hàm lượng SiO2 | 0.02 max |
| Hàm lượng MgO | 0.8 max |
| Hàm lượng Al2O3 | 0.2 max |
| Hàm lượng Fe2O3 | 0.02 max |
| Kích thước hạt X10 | 0.63 μm |
| Kích thước hạt X50 | 1.30 μm |
| Kích thước hạt X99 | 11.36 μm |
| Thời hạn sử dụng | 1 năm kể từ ngày sản xuất |
| Đóng gói | Túi EVA 1 kg hoặc 5 kg, được đặt trong hộp carton với tổng trọng lượng 25 kg hoặc đặt trong túi MT PE có lót lớn |
Theo quy định của FDA 21 CFR 184.1210, Canxi Oxit được phân loại như là sản phẩm an toàn (GRAS - Generally Recognized as Safe); vì vậy, Canxi Oxit có thể được sử dụng trong các loại nhựa tiếp xúc với thực phẩm.
Canxi Oxit nằm trong danh sách phụ gia cho ngành nhựa và vật dụng có tiếp xúc với thực phẩm trong phụ lục 1, quy định chung của Ủy ban Châu Âu tháng 10 năm 2011.
Canxi Oxit là nguyên liệu thô chính trong sản xuất hạt nhựa hút ẩm. Hạt nhựa hút ẩm là loại nhựa chống hấp thụ ẩm cho các vật liệu tái chế. Đây được coi là hạt nhựa phụ gia chức năng để hấp thụ độ ẩm trong các ứng dụng nhựa để loại bỏ các vấn đề về độ ẩm.
| Nguyên liệu | Tỉ lệ |
| Canxi Oxit (Hygroscope-P/UP/PW) | 40-60% |
| Canxi Cacbonat | 20-40% |
| PE-PP | 15-20% |
| Chất trợ gia công | 2-3% |